|
ĐẶC TÍNH SỬ DỤNG
|
CẤP PHAO
|
CẤP THỦY LỰC
|
| Thời gian cấp nước |
- Nhanh
- Tùy thuộc nhiều áp suất đầu vào
|
- Nhanh.
- Rất ít phụ thuộc áp lực nước đầu vào
|
| Áp lực nước cấp |
- Áp từ 0,3 đến không quá 6 Kgf/cm2
- Không phù hợp với nơi áp lực nước mạnh, nhà cao tầng
|
- Từ 0.2 - 10 Kgf/cm2
- Phù hợp mọi áp suất theo tiêu chuẩn thiết kế quốc tế
|
| Mực nước cấp |
- Phụ thuộc áp suất đầu vào
|
|
| Đóng ngắt nước |
|
|
| Cấu tạo |
- Đơn giản, dễ hiểu để bảo trì. Chiếm nhiều không gian thùng nước
|
- Phức tạp, nhưng rất gọn, chắc chắn.
- Cần có kinh nghiệm tháo lấp
|
| Độ bền |
*** |
***** |
| Phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: NP, WRAS, UN14124, Wmark... |
- Không phù hợp tiêu chuẩn quốc tế nhưng phù hợp nguồn nước và điều kiện nhà ở cấp thấp ở VN
|
- Phù hợp tiêu chuẩn an toàn vệ sinh quốc tế
|